repercussion

/ˌriːpɚˈkʌʃən/
danh từ
  • Sự dội lại (âm thanh); âm vang, tiếng vọng.
  • Tác động trở lại; hậu quả.
Danh từ
  1. Một hậu quả hoặc kết quả tiếp theo của một số hành động.
    A consequence or ensuing result of some action.
    You realize this little stunt of yours is going to have some pretty serious repercussions.
    Bạn nhận ra rằng hành động đóng thế nhỏ này của bạn sẽ gây ra một số hậu quả khá nghiêm trọng.
    Từ đồng nghĩa:aftereffectconsequence
  2. Hành động lùi xe, hoặc trạng thái bị đẩy lùi; sự phản xạ; tiếng vang.
    The act of driving back, or the state of being driven back; reflection; reverberation.
    the repercussion of sound
    sự phản hồi của âm thanh
    Từ đồng nghĩa:aftereffectconsequence
  3. (Âm nhạc) Lặp lại nhanh chóng cùng một âm thanh.
    (music) Rapid reiteration of the same sound.
    Từ đồng nghĩa:aftereffectconsequence
  4. (y học) Sự xẹp xuống hoặc nổi lên của khối u do tác động của thuốc chống côn trùng.
    (medicine) The subsidence of a tumour or eruption by the action of a repellent.
    Từ đồng nghĩa:aftereffectconsequence
🎬 Nghe “repercussion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish