repentance

/rɪˈpɛnt/
danh từ
  • Sự ân hận, sự ăn năn, sự hối hận.
Danh từ
  1. Tình trạng sám hối, sám hối.
    The condition of being repentant, penitent.
    1678, Bunyan, The Pilgrim's Progress, second period God hath denied me repentance. His words gives me no encouragement to believe.
    1678, Bunyan, Sự tiến bộ của người hành hương, giai đoạn thứ hai Chúa đã từ chối tôi ăn năn. Lời nói của anh ấy không khuyến khích tôi tin tưởng.
  2. Cảm giác hối hận hoặc hối hận vì đã làm sai hoặc phạm tội.
    A feeling of regret or remorse for doing wrong or sinning.
🎬 Nghe “repentance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish