replace

/ˌriˈpleɪs/
động từ
  • Thay thế.
  • Đặt lại chỗ cũ.
Động từ
  1. (ngoại động) Khôi phục lại địa điểm, vị trí, điều kiện trước đây, v.v.; để đặt lại.
    (transitive) To restore to a former place, position, condition, etc.; to put back.
    When you've finished using the telephone, please replace the handset.
    Khi bạn sử dụng điện thoại xong, vui lòng thay điện thoại.
    Từ đồng nghĩa:exchangeswap
  2. (thông tục) Hoàn trả; để trả nợ; để trả lại.
    (transitive) To refund; to repay; to pay back.
    You can take what you need from the petty cash, but you must replace it tomorrow morning.
    Bạn có thể lấy những gì bạn cần từ số tiền lẻ đó, nhưng bạn phải thay nó vào sáng mai.
    Từ đồng nghĩa:exchangeswap
  3. (ngoại động) Cung cấp hoặc thay thế một thứ tương đương với.
    (transitive) To supply or substitute an equivalent with.
    I replaced my car with a newer model.
    Tôi đã thay chiếc xe của mình bằng một mẫu xe mới hơn.
    Từ đồng nghĩa:exchangeswap
  4. (thông tục) Đảm nhận chức vụ, vai trò.
    (transitive) To take over the position or role from.
    Từ đồng nghĩa:exchangeswap
🎬 Nghe “replace” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish