representing

/ˌrɛprɪˈzɛntɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của represent.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của đại diện
    present participle and gerund of represent
Danh từ
  1. Một hành động đại diện.
    An act of representation.
🎬 Nghe “representing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish