reprise

/rɪˈpriːz/
danh từ
  • Điệp khúc.
  • Tiết mục lập lại (trong chương trình nhạc).
Danh từ
  1. Sự tái diễn hoặc nối lại một hành động.
    A recurrence or resumption of an action.
  2. (âm nhạc) Sự lặp lại một cụm từ, sự quay trở lại chủ đề trước đó hoặc sự thể hiện hoặc phiên bản thứ hai của một bài hát trong một chương trình hoặc vở nhạc kịch.
    (music) A repetition of a phrase, a return to an earlier theme, or a second rendition or version of a song in a programme or musical.
  3. (đấu kiếm) Sự tiếp tục của một cuộc tấn công thất bại, sau khi quay trở lại vị trí en garde.
    (fencing) A renewal of a failed attack, after going back into the en garde position.
  4. Một cách trả thù.
    A taking by way of retaliation.
Động từ
  1. (lỗi thời, ngoại động) Đưa (cái gì) lên hoặc tiếp tục.
    (obsolete, transitive) To take (something) up or on again.
    Từ đồng nghĩa:repeatcompensatereimburse
  2. Lặp lại hoặc tiếp tục một hành động hoặc một vai trò.
    To repeat or resume an action or a role.
    The aging actress played the role she played in her youth, as if to reprise it.
    Nữ diễn viên lớn tuổi đã đóng vai cô đã đóng thời trẻ, như thể để diễn lại nó.
    Từ đồng nghĩa:repeatcompensatereimburse
  3. (lỗi thời) Bồi thường; để trả tiền.
    (obsolete) To recompense; to pay.
    Từ đồng nghĩa:repeatcompensatereimburse
🎬 Nghe “reprise” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish