reprimand

/ˈrɛprəˌmænd/
danh từ
  • Lời khiển trách, lời quở trách.
động từ
  • Khiển trách, quở trách.
Danh từ
  1. Một lời khiển trách nghiêm trọng, chính thức hoặc chính thức; khiển trách, quở trách, riêng tư hoặc công khai.
    A severe, formal or official reproof; reprehension, rebuke, private or public.
Động từ
  1. Để khiển trách một cách chính thức hoặc chính thức.
    To reprove in a formal or official way.
    1983. Rosen, Stanley. Plato’s Sophist: The Drama of Original & Image. South Bend, Indiana, USA: St. Augustine’s Press. p. 62. He is struck by Antinous, who is in turn reprimanded by one of the “proud young men” courting Penelope:
    1983. Rosen, Stanley. Nhà ngụy biện của Plato: Kịch tính của nguyên bản và hình ảnh. South Bend, Indiana, Mỹ: Nhà xuất bản St. Augustine. P. 62. Anh ta bị Antinous tấn công, người này lại bị khiển trách bởi một trong những “thanh niên kiêu hãnh” đang tán tỉnh Penelope:
🎬 Nghe “reprimand” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish