repress

/rɪˈprɛs/
động từ
  • Dẹp, đàn áp, trấn áp.
  • Kiềm chế, nén lại, cầm lại.
Động từ
  1. (ngoại động) Ngăn chặn một cách mạnh mẽ một biến động phát triển thêm.
    (transitive) To forcefully prevent an upheaval from developing further.
    to repress rebellion or sedition
    để đàn áp cuộc nổi loạn hoặc nổi loạn
  2. (chuyển tiếp, mở rộng) Kiểm tra; để giữ lại.
    (transitive, by extension) To check; to keep back.
  3. Để nhấn lại.
    To press again.
    to repress a vinyl record
    để đàn áp một bản ghi vinyl
Danh từ
  1. Một bản ghi được nhấn lại; một sự đàn áp.
    A record pressed again; a repressing.
🎬 Nghe “repress” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish