resulting

/ri-ˈzəlt/
tính từ
  • (Là) kết quả (của cái gì đó).
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của result.
Tính từ
  1. Của cái gì đó theo sau là kết quả của cái gì đó khác; kết quả.
    Of something that follows as the result of something else; resultant.
    After the flood, the resulting epidemics killed even more.
    Sau lũ lụt, dịch bệnh càng khiến nhiều người thiệt mạng hơn.
    Từ đồng nghĩa:incidentalsequential
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của kết quả
    present participle and gerund of result
🎬 Nghe “resulting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish