result

/riˈzəlt/
danh từ
  • Kết quả.
  • Đáp số.
động từ
  • Do bởi, do mà ra.
  • Dẫn đến, đưa đến, kết quả là.
Động từ
  1. (nội động từ) Tiến hành, nảy sinh hoặc trỗi dậy, do đó, từ các sự kiện, lập luận, tiền đề, sự kết hợp của hoàn cảnh, sự tham khảo ý kiến, suy nghĩ hoặc nỗ lực.
    (intransitive) To proceed, spring up or rise, as a consequence, from facts, arguments, premises, combination of circumstances, consultation, thought or endeavor.
    Từ đồng nghĩa:attendobtainissuefollowarise
  2. (nội động từ, theo sau là “in”) Có như một hệ quả; dẫn tới; mang lại
    (intransitive, followed by "in") To have as a consequence; to lead to; to bring about
    This measure will result in good or in evil.
  3. (nội động, luật) Trả lại cho chủ sở hữu (hoặc người thừa kế) sau khi đảo ngược.
    (intransitive, law) To return to the proprietor (or heirs) after a reversion.
  4. (nội động, lỗi thời) Nhảy lùi; để bật lại.
    (intransitive, obsolete) To leap back; to rebound.
Danh từ
  1. Đó là kết quả; kết luận hoặc kết thúc mà bất kỳ tiến trình hoặc điều kiện nào của sự việc dẫn tới hoặc đạt được bởi bất kỳ quá trình hoặc hoạt động nào; hậu quả hoặc hiệu quả.
    That which results; the conclusion or end to which any course or condition of things leads, or which is obtained by any process or operation; consequence or effect.
    the result of a course of action; the result of a mathematical operation
  2. Sản phẩm cuối cùng, (các) tác dụng hữu hình hoặc có lợi đạt được nhờ nỗ lực.
    The final product, beneficial or tangible effect(s) achieved by effort.
  3. Quyết định hoặc quyết định của hội đồng hoặc hội nghị thảo luận; một quyết tâm; một sắc lệnh.
    The decision or determination of a council or deliberative assembly; a resolve; a decree.
  4. (lỗi thời) Bay về; khả năng phục hồi.
    (obsolete) A flying back; resilience.
Thán từ
  1. (Anh) Tiếng reo mừng sau một kết quả thuận lợi.
    (UK) An exclamation of joy following a favorable outcome.
    (picking a lock) I wonder what I did... (the lock opens) Hey hey, result!
    Từ đồng nghĩa:get in
🎬 Nghe “result” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish