ripen

/ˈraɪpən/
động từ
  • Chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn.
  • Làm cho chín, làm cho chín muồi, (nghĩa bóng) làm cho chín chắn.
Động từ
  1. (nội động) trưởng thành; trở nên trưởng thành (nói về ngũ cốc, trái cây, hoa, v.v.)
    (intransitive) to grow ripe; to become mature (said of grain, fruit, flowers etc.)
    Grapes ripen in the sun.
    Nho chín dưới ánh nắng.
  2. (Nội động) Tiếp cận hoặc đạt đến sự hoàn hảo.
    (intransitive) To approach or come to perfection.
  3. (thông tục) Làm cho (cái gì) trưởng thành; làm chín
    (transitive) To cause (something) to mature; to make ripe
    The warm sun ripened the corn.
    Nắng ấm làm ngô chín.
  4. (thông tục) Trưởng thành; để phù hợp hoặc chuẩn bị; để mang lại sự hoàn hảo
    (transitive) To mature; to fit or prepare; to bring to perfection
    ripen the judgment
    chín muồi sự phán xét
🎬 Nghe “ripen” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish