scarlet

/ˈskɑɚlət/
tính từ
  • Đỏ tươi.
danh từ
  • Màu đỏ tươi.
  • Quần áo màu đỏ tươi.
Danh từ
  1. Một màu đỏ rực rỡ đôi khi nhuốm màu cam.
    A brilliant red colour sometimes tinged with orange.
    Từ đồng nghĩa:scarlet red
  2. Vải có màu đỏ tươi.
    Cloth of a scarlet color.
    Từ đồng nghĩa:scarlet red
Tính từ
  1. Có màu đỏ tươi.
    Of a bright red colour.
  2. Tội lỗi hay đĩ điếm.
    Sinful or whorish.
    a scarlet woman
    một người phụ nữ đỏ tươi
  3. (Ireland) Đỏ mặt; xấu hổ hoặc xấu hổ.
    (Ireland) Blushing; embarrassed or mortified.
    He signed off our correspondence, “Well thank God for facemasks, cos I’m scarlet”.
    Anh ấy đã ký vào thư từ của chúng tôi, "Cảm ơn Chúa vì những chiếc khẩu trang, vì tôi là người đỏ tươi".
Động từ
  1. (thông tục) Nhuộm hoặc nhuộm (vật gì đó) bằng màu đỏ tươi.
    (transitive) To dye or tinge (something) with scarlet.
🎬 Nghe “scarlet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish