scathing

/ˈskeɪðɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scathe.
tính từ
  • Gay gắt, cay độc, ác.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của scathe
    present participle and gerund of scathe
Tính từ
  1. Chỉ trích gay gắt hoặc cay đắng; vitriolic.
    Harshly or bitterly critical; vitriolic.
  2. Có hại hoặc đau đớn; có vị chua.
    Harmful or painful; acerbic.
🎬 Nghe “scathing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish