selected

/səˈlɛkt/
tính từ
  • đã chọn, được chọn.
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của select
Tính từ
  1. Điều đó đã được chọn hoặc được chọn.
    That have been selected or chosen.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của select
    simple past and past participle of select
🎬 Nghe “selected” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish