selective
/səˈlɛktɪv/tính từ
- Có lựa chọn, có chọn lọc, có tuyển lựa.
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến quá trình lựa chọn.Of or relating to the process of selection.
- (sinh học) Thuộc hoặc liên quan đến chọn lọc tự nhiên.(biology) Of or relating to natural selection.selective pressureáp lực chọn lọc
- (của một người) Kén chọn, cầu kì hoặc phân biệt đối xử khi lựa chọn.(of a person) Choosy, fussy or discriminating when selecting.He's very selective and spent hours in the store choosing a new shirt.Anh ấy rất kén chọn và dành hàng giờ trong cửa hàng để chọn một chiếc áo sơ mi mới.
- (chủ yếu là Hoa Kỳ, không thể so sánh được) Có thẩm quyền hoặc khả năng lựa chọn.(chiefly US, not comparable) Having the authority or capability to make a selection.In the USA, military conscription is controlled by the Selective Service.Ở Hoa Kỳ, chế độ nghĩa vụ quân sự được kiểm soát bởi Cơ quan tuyển quân.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “selective” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish