song

/ˈsɑːŋ/
danh từ
  • Tiếng hát; tiếng hót.
  • Bài hát, điệu hát.
  • Thơ ca.
  • Nhà Tống (960–1279).
Danh từ
  1. (Âm nhạc) Tác phẩm âm nhạc có lời dành cho giọng hát hoặc các giọng hát, được biểu diễn bằng ca hát.
    (music) A musical composition with lyrics for voice or voices, performed by singing.
    Thomas listened to his favorite song on the radio yesterday.
    Hôm qua Thomas đã nghe bài hát yêu thích của mình trên radio.
  2. (bằng cách mở rộng) Bất kỳ tác phẩm âm nhạc nào.
    (by extension) Any musical composition.
  3. Sáng tác thơ; thơ; thơ.
    Poetical composition; poetry; verse.
  4. Hành động hoặc nghệ thuật ca hát.
    The act or art of singing.
🎬 Nghe “song” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish