son

/ˈsʌn/
danh từ
  • Con trai.
  • Dòng dõi.
  • Người con, người dân (một nước).
Danh từ
  1. Con trai của một người.
    One's male offspring.
    Before the birth of the man's child, he said: "I want a son, not a daughter."
    Trước khi sinh con, người đàn ông nói: “Tôi muốn có con trai chứ không phải con gái”.
    Từ đồng nghĩa:boylad
  2. Là nam giới được nhận làm con nuôi trong mối quan hệ với cha mẹ nuôi của mình.
    A male adopted person in relation to his adoptive parents.
    Từ đồng nghĩa:boylad
  3. Một người nam có mối quan hệ thân thiết với một người lớn tuổi hơn hoặc có thẩm quyền hơn đến mức có thể được coi là con trai của người kia.
    A male person who has such a close relationship with an older or otherwise more authoritative person that he can be regarded as a son of the other person.
    Từ đồng nghĩa:boylad
  4. Một người đàn ông được coi là đã bị định hình đáng kể bởi xung đột xã hội.
    A male person considered to have been significantly shaped by social conflict.
    He was a son of the mafia system.
    Anh ta là con trai của hệ thống mafia.
    Từ đồng nghĩa:boylad
Động từ
  1. (thông tục) Sinh ra (tức là sinh ra, sinh ra, sinh ra) một đứa con trai.
    (transitive) To produce (i.e. bear, father, beget) a son.
  2. (ngoại động) Gọi (ai đó) là "con trai".
    (transitive) To address (someone) as "son".
🎬 Nghe “son” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish