spherical

/ˈsfirɪkəl/
tính từ
  • Cầu, (thuộc) hình cầu; có hình cầu.
Tính từ
  1. (hình học) Có hình cầu; là một hình cầu.
    (geometry) Shaped as a sphere; being a sphere.
  2. (hình học, không thể so sánh được) Thuộc hoặc liên quan đến hình cầu.
    (geometry, not comparable) Of, or pertaining to, spheres.
  3. (toán học) Về hệ tọa độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng bằng bán kính và hai góc.
    (mathematics) Of a coordinate system, specifying the location of a point in a plane by using a radius and two angles.
  4. (chiêm tinh học) Thuộc hoặc liên quan đến các thiên thể, hoặc đến hình cầu hoặc các hình cầu mà theo thiên văn học và chiêm tinh cổ đại, chúng được đặt trong đó.
    (astrology) Of or relating to the heavenly orbs, or to the sphere or spheres in which, according to ancient astronomy and astrology, they were set.
🎬 Nghe “spherical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish