submit

/səbˈmɪt/
động từ
  • Đệ trình, đưa ra ý kiến là.
  • Chịu, cam chịu, quy phục, đồng ý, chấp nhận.
  • Trịnh trọng trình bày.
Động từ
  1. (Nội động) Nhường đường, nhường đường cho người khác.
    (intransitive) To yield or give way to another.
    They will not submit to the destruction of their rights.
    Họ sẽ không chịu khuất phục trước sự hủy hoại các quyền của mình.
  2. (ngoại động) Nhường (cái gì) cho người khác, như khi bị đánh bại.
    (transitive) To yield (something) to another, as when defeated.
  3. (ambitransitive) Nhập hoặc đưa ra để phê duyệt, xem xét, đánh dấu, v.v.
    (ambitransitive) To enter or put forward for approval, consideration, marking etc.
    I submit these plans for your approval.
    Tôi gửi những kế hoạch này để bạn phê duyệt.
  4. (thông tục) Chủ ngữ; để thực hiện một quá trình.
    (transitive) To subject; to put through a process.
    I was submitted to a binding pledge.
    Tôi đã được đưa ra một cam kết ràng buộc.
🎬 Nghe “submit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish