subordinate
/səˈboɚdənət/tính từ
- Phụ, phụ thuộc, lệ thuộc.
- Ở dưới quyền, cấp dưới.
danh từ
- Người cấp dưới, người dưới quyền.
động từ
- Làm cho lệ thuộc vào.
- Đặt xuống bậc dưới; hạ tầm quan trọng.
Tính từ
- Được đặt vào một lớp, cấp bậc hoặc vị trí thấp hơn.Placed in a lower class, rank, or position.
- Phục tùng hoặc kém hơn, hoặc bị kiểm soát bởi chính quyền.Submissive or inferior to, or controlled by authority.November 9, 1662, Robert South, Of the Creation of Man in the Image of God It was subordinate, not enslaved, to the understanding.Ngày 9 tháng 11 năm 1662, Robert South, Về sự sáng tạo con người theo hình ảnh của Chúa. Nó phụ thuộc chứ không phải nô lệ cho sự hiểu biết.
- (ngữ pháp, của một mệnh đề, không thể so sánh được) phụ thuộc vào và sửa đổi hoặc bổ sung cho mệnh đề chính(grammar, of a clause, not comparable) dependent on and either modifying or complementing the main clauseIn the sentence “The barbecue finished before John arrived”, the subordinate clause “before John arrived” specifies the time of the main clause, “The barbecue finished”.Trong câu “Món thịt nướng đã hoàn thành trước khi John đến”, mệnh đề phụ “trước khi John đến” xác định thời điểm của mệnh đề chính “Món thịt nướng đã hoàn thành”.Từ đồng nghĩa:dependent
- Giảm dần theo một chuỗi đều đặn.Descending in a regular series.
Danh từ
- (đếm được) Kẻ phục tùng.(countable) One who is subordinate.
- Một ẩn danh.A hyponym.
Động từ
- (ngoại động) Làm phụ thuộc hoặc thứ yếu.(transitive) To make subservient or secondary.
- (ngoại động) Đối xử với (ai đó) ít giá trị hoặc tầm quan trọng hơn.(transitive) To treat (someone) as of less value or importance.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “subordinate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish