submission

/səbˈmɪʃən/
danh từ
  • Sự trình, sự đệ trình.
  • Sự phục tùng, sự quy phục.
  • ý kiến trình toà (của luật sư).
Danh từ
  1. Hành vi phục tùng hoặc nhường nhịn; đầu hàng.
    The act of submitting or yielding; surrender.
  2. Hành động nộp hoặc đưa ra ví dụ. một tác phẩm đã hoàn thành
    The act of submitting or giving e.g. a completed piece of work.
    Any submissions received after Friday will have marks deducted for lateness.
    Bất kỳ bài nộp nào nhận được sau ngày thứ Sáu sẽ bị trừ điểm do nộp trễ.
  3. Điều đã được gửi.
    The thing which has been submitted.
  4. Sự phục tùng trong đấu vật, võ thuật tổng hợp hoặc các môn thể thao chiến đấu khác.
    A submission hold in wrestling, mixed martial arts, or other combat sports.
🎬 Nghe “submission” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish