suid

Danh từ
  1. (động vật học) Bất kỳ loài nào thuộc họ Suidae: lợn hoặc động vật có liên quan về mặt phân loại.
    (zoology) Any of the family Suidae: a pig or a taxonomically related animal.
    Từ đồng nghĩa:suidian
Tính từ
  1. Thuộc hoặc liên quan đến họ Suidae của lợn và các sinh vật liên quan.
    Of or relating to the family Suidae of pigs and related creatures.
    Từ đồng nghĩa:suidian
🎬 Nghe “suid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish