suggestion

/səˈʤɛstʃən/
danh từ
  • Sự gợi ý.
  • ý kiến (lý thuyết... ) đề nghị.
  • Sự khêu gợi, sự gợi những ý nghĩa tà dâm.
  • Sự ám thị; ý ám thị.
Danh từ
  1. (đếm được) Điều gì đó được gợi ý (với giới từ tiếp theo là dành cho)
    (countable) Something suggested (with subsequent adposition being for)
    make a suggestion
    đưa ra đề nghị
    Từ đồng nghĩa:hintincitementproposal
  2. (không đếm được) Hành động gợi ý.
    (uncountable) The act of suggesting.
    Suggestion often works better than explicit demand.
    Đề xuất thường có tác dụng tốt hơn nhu cầu rõ ràng.
    Từ đồng nghĩa:hintincitementproposal
  3. (đếm được, tâm lý học) Điều gì đó ngụ ý, mà tâm trí có thể coi là sự thật.
    (countable, psychology) Something implied, which the mind is liable to take as fact.
    He’s somehow picked up the suggestion that I like peanuts.
    Bằng cách nào đó anh ấy đã nhận ra gợi ý rằng tôi thích đậu phộng.
    Từ đồng nghĩa:hintincitementproposal
  4. Hành động thực hiện quyền kiểm soát đối tượng bị thôi miên bằng cách truyền đạt một số niềm tin hoặc xung lực bằng lời nói hoặc cử chỉ; ý tưởng được đề xuất như vậy.
    The act of exercising control over a hypnotised subject by communicating some belief or impulse by means of words or gestures; the idea so suggested.
    Từ đồng nghĩa:hintincitementproposal
🎬 Nghe “suggestion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish