superscript
/ˈsuːpɚˌskrɪpt/tính từ
- Viết bên trên, viết lên trên.
danh từ
- Chỉ số trên.
Danh từ
- (kiểu chữ) Một loại dạng chữ xuất hiện dưới dạng số, hình hoặc ký hiệu phía trên dòng chữ thông thường, nằm ở bên phải hoặc bên trái của ký hiệu hoặc văn bản khác.(typography) A type of lettering form that appears as a number, figure, or symbol above the normal line of type, located at the right or left of another symbol or text.In x², the 2 written in superscript means “to the power of two”.Trong x², số 2 được viết bằng chỉ số trên có nghĩa là “lũ lũy thừa của hai”.
Tính từ
- Được đặt phía trên dòng văn bản thông thường.Placed above the normal line of text.
Động từ
- (toán học, khoa học, kiểu chữ, chuyển tiếp, của một biến) Để cung cấp chỉ số trên.(mathematics, sciences, typography, transitive, of a variable) To provide with a superscript.The ambient or unsaturated value of a variable is superscripted with a "*".Giá trị xung quanh hoặc chưa bão hòa của một biến được ghi trên bằng "*".
- (kiểu chữ, chuyển tiếp, của văn bản) Để chuyển sang dạng siêu ký tự.(typography, transitive, of a text) To convert to a superscript form.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “superscript” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish