taser

/ˈtā-zər/
danh từ
  • Loại vũ khí cầm tay làm người tê liệt bằng cách giật điện.
Danh từ
  1. Taser, một thiết bị cầm tay do Taser International sản xuất nhằm mục đích làm bất động người khác bằng cách gây sốc điện.
    A Taser, a handheld device made by Taser International intended to immobilize another by delivering an electric shock.
    Từ đồng nghĩa:stun gun
  2. (bằng cách mở rộng) Bất kỳ loại súng điện giật nào.
    (by extension) Any electroshock stun gun.
Động từ
  1. Gây sốc điện cho người, đồ vật, cá nhân hoặc động vật bằng thiết bị cầm tay do thiết bị cầm tay gây ra; để gây choáng bằng súng điện.
    To shock a person, thing, individual, or animal with a handheld device with the electric shock that it delivers; to stun with a stun gun.
    Từ đồng nghĩa:tase
  2. (nghĩa bóng) Tấn công bằng lời nói hoặc cử chỉ với ý đồ xấu.
    (figuratively) To strike verbally or gesturally with ill intents.
    As I spoke too loudly during the solemn church service, my husband shot me a glance that emotionally tasered me to the point of silence until we returned home 2 hours later.
    Khi tôi nói quá to trong buổi lễ trang trọng ở nhà thờ, chồng tôi đã liếc nhìn tôi khiến tôi xúc động đến mức phải im lặng cho đến khi chúng tôi trở về nhà 2 giờ sau đó.
    Từ đồng nghĩa:tase
🎬 Nghe “taser” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish