teeming

/ˈtiːm/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của teem.
tính từ
  • Đầy, đầy ứ, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của teem
    present participle and gerund of teem
Tính từ
  1. Đầy đủ các sinh vật đặc biệt.
    Abundantly filled with especially living things.
  2. Đề cập đến lượng mưa lớn.
    Referring to large quantities of rain.
🎬 Nghe “teeming” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish