teen
/tin/- <Mỹ> <thgt>
Danh từ
- Từ đồng nghĩa với thiếu niên: người từ 13 đến 19 tuổi (bao gồm).Synonym of teenager: a person between 13 and 19 years old (inclusive).In the safety alert, the NTSB educates parents on the risks and outlines what they can do to protect their teens against marijuana-impaired driving.Trong cảnh báo an toàn, NTSB giáo dục các bậc cha mẹ về những rủi ro và nêu ra những gì họ có thể làm để bảo vệ con mình khỏi việc lái xe khi bị ảnh hưởng bởi cần sa.Từ đồng nghĩa:teenager
- (Từ lóng trên mạng, xúc phạm) Một thiếu niên da đen hoặc một thanh niên da đen.(Internet slang, derogatory) A black teenager or a young black person.
- (cổ) Đau buồn; nỗi buồn; rắc rối.(archaic) Grief; sorrow; trouble.The Soldan changed hue for grief and teen, / On that sad book his shame and loss he lear'd.Người Soldan đổi màu vì đau buồn và thiếu niên, / Trong cuốn sách buồn đó, anh đã học được sự xấu hổ và mất mát.
- (cổ xưa hoặc lỗi thời) Sự bực tức; sự tức giận; ghét.(archaic or obsolete) Vexation; anger; hate.
Tính từ
- Của hoặc phải làm với thanh thiếu niên; thiếu niênOf or having to do with teenagers; teenageteen fashionthời trang tuổi teen
Động từ
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Kích động; khiêu khích; làm phật ý; đau khổ; làm tổn thương.(transitive, obsolete) To excite; to provoke; to vex; to afflict; to injure.
- (phản xạ, lỗi thời) Trở nên tức giận hoặc đau khổ.(reflexive, obsolete) To become angry or distressed.
- (chuyển tiếp, lỗi thời hoặc biện chứng, Devon) Đóng, đóng; bao bọc, rào chắn hoặc rào chắn vào.(transitive, obsolete or dialectal, Devon) To close, to shut; to enclose, to hedge or fence in.Hie tho' off […] or th' dur may be teen'd.Hie tho' off […] hoặc th' dur có thể là teen'd.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “teen” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish