teens
/ˈtiːnz/danh từ
- Tuổi thanh thiếu niên (từ 13 đến 19), tuổi thanh xuân.
Danh từ
- số nhiều của teenplural of teen
- Các con số từ mười ba đến mười chín (bao gồm).The numbers between thirteen and nineteen (inclusive).The number of people at the meeting was in the teens.Số người tham dự cuộc họp là thanh thiếu niên.
- Thời gian sống từ mười ba đến mười chín tuổi; những năm thiếu niên.The time of life between thirteen and nineteen years old; the teenage years.She is in her teens.Cô ấy đang ở tuổi thiếu niên.
- Thập kỷ thứ hai của thế kỷ: những năm 1910, 2010, v.v. Những thập niên một, thập niên.The second decade of a century: the 1910s, 2010s, etc. The oneties, the tens.I was so excited for the teens to be over but then we get to the twenties and suddenly it's a pandemic!Tôi rất vui mừng khi tuổi thiếu niên đã qua nhưng khi chúng ta bước sang tuổi đôi mươi và đột nhiên đó là một đại dịch!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “teens” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish