transgress

/trænsˈgrɛs/
động từ
  • Vượt quá.
  • Phạm, vi phạm.
  • Phạm tội.
  • Phạm pháp.
Động từ
  1. (thông tục) Vượt quá hoặc vượt qua một giới hạn hoặc ranh giới nào đó.
    (transitive) To exceed or overstep some limit or boundary.
    Từ đồng nghĩa:forpasssurpasstranscend
  2. (Động) Hành động vi phạm pháp luật nào đó.
    (transitive) To act in violation of some law.
    Từ đồng nghĩa:forpasssurpasstranscend
  3. (nội động từ, nghĩa chống lại) Phạm tội; phạm tội.
    (intransitive, construed with against) To commit an offense; to sin.
    Từ đồng nghĩa:forpasssurpasstranscend
  4. (nội động, của biển) Trải rộng trên đất liền dọc theo bờ biển; để tràn ngập.
    (intransitive, of the sea) To spread over land along a shoreline; to inundate.
    Từ đồng nghĩa:forpasssurpasstranscend
🎬 Nghe “transgress” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish