tribune
/ˈtrɪˌbjuːn/danh từ
- Quan bảo dân.
- Diễn đàn.
- Khán đài.
Danh từ
- (lịch sử) Một quan chức được bầu ở La Mã cổ đại, một quan tòa của người bình dân.(historical) An elected official in Ancient Rome, a tribune of the plebs.
- (lịch sử) Một sĩ quan quân đội ở La Mã cổ đại được xếp hạng dưới một quân đoàn và trên một đội trưởng, một quan tòa quân sự.(historical) A military officer in Ancient Rome ranking below a legate and above a centurion, a military tribune.
- (nghĩa bóng) Người bảo vệ nhân dân; một nhân vật của công chúng kêu gọi và thay mặt cho người dân thông qua nhà hùng biện.(figurative) A protector of the people; a public figure who appeals to and on behalf of the people through oratory.
- (Kitô giáo, kiến trúc) Mái vòm có mái vòm trong nhà thờ có ngai của giám mục (xem).(Christianity, architecture) The domed or vaulted apse in a cathedral housing the bishop's throne (see).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tribune” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish