tribute

/ˈtrɪˌbjuːt/
danh từ
  • Vật cống, đồ cống.
  • Vật tặng để tỏ lòng kính trọng; cái để tỏ lòng tôn kính.
Danh từ
  1. Một sự thừa nhận về lòng biết ơn, sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ; một món quà đi kèm.
    An acknowledgment of gratitude, respect or admiration; an accompanying gift.
    Please accept this as a tribute of our thanks.
    Hãy chấp nhận điều này như một sự tri ân của chúng tôi.
    Từ đồng nghĩa:encomiumheriot
  2. Một khoản thanh toán được thực hiện bởi một quốc gia cho một quốc gia khác khi nộp đơn.
    A payment made by one nation to another in submission.
    The Ancient Romans made their conquered countries pay tribute.
    Người La Mã cổ đại đã khiến các quốc gia bị chinh phục của họ phải cống nạp.
    Từ đồng nghĩa:encomiumheriot
  3. Tống tiền; tiền bảo vệ.
    Extortion; protection money.
    Từ đồng nghĩa:encomiumheriot
  4. Một khoản thanh toán do một chư hầu phong kiến trả cho lãnh chúa của mình.
    A payment made by a feudal vassal to his lord.
    Từ đồng nghĩa:encomiumheriot
Động từ
  1. (thông tục) Nộp cống phẩm.
    (transitive) To pay as tribute.
🎬 Nghe “tribute” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish