unattached

/ˌʌnəˈtætʃt/
tính từ
  • Không bị kiềm chế, không bị trói buộc, không bị ràng buộc; rảnh.
  • Không bi tịch biên để trả nợ.
  • Không ở phiên chế của đại đoàn (trung đoàn).
  • Không ở đại học nào (sinh viên).
Tính từ
  1. Không được đính kèm hoặc tham gia; bị ngắt kết nối.
    Not attached or joined; disconnected.
    Take the unattached end of the rope in one hand.
    Lấy đầu dây chưa được gắn vào bằng một tay.
  2. Chưa kết hôn và không có mối quan hệ lãng mạn.
    Not married and not involved in a romantic relationship.
  3. Không được kết nối với hoặc thuộc về một nhóm hoặc tổ chức.
    Not connected with or belonging to a group or organization.
  4. (lỗi thời) Không bị tịch thu để trả nợ.
    (obsolete) Not seized for debt.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unattach
    simple past and past participle of unattach
🎬 Nghe “unattached” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish