unconditionally
/ˌʌnkənˈdɪʃənl̟/- một cách vô điều khiện, tuyệt đối
Trạng từ
- Không có điều kiện, hoàn toàn.Without condition, absolutely.German armed forces surrendered unconditionally on May 7. Hostilities in Europe ended officially at midnight, May 8. 1945.Lực lượng vũ trang Đức đầu hàng vô điều kiện vào ngày 7 tháng 5. Chiến sự ở châu Âu chính thức kết thúc vào nửa đêm ngày 8 tháng 5 năm 1945.Từ đồng nghĩa:in any case
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “unconditionally” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish