unlawfully

/ˌʌnˈlɑːfəl/
phó từ
  • chống lại pháp luật, bất hợp pháp, phi pháp, bất chính
Trạng từ
  1. Error 500 (Server Error)!!1500.That’s an error.There was an error. Please try again later.That’s all we know.
    In a manner not conforming to the law.
    The deceased was unlawfully killed during a riot.
    Người quá cố đã bị giết một cách bất hợp pháp trong một cuộc bạo loạn.
    Từ đồng nghĩa:illegally
🎬 Nghe “unlawfully” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish