unlaw

danh từ
  • Hành động phi pháp.
  • Sự vi phạm luật lệ.
Danh từ
  1. (Từ cũ) Tội ác, hành động vi phạm pháp luật.
    (obsolete) A crime, an illegal action.
  2. Sự vắng mặt của pháp luật; sự vô luật pháp.
    Absence of law; lawlessness.
  3. (lỗi thời) Một khoản tiền phạt do người vi phạm pháp luật đưa ra.
    (obsolete) A fine exacted from a transgressor of the law.
Động từ
  1. (ngoại động) Tước bỏ thẩm quyền hoặc tính chất của pháp luật.
    (transitive) To deprive of the authority or character of law.
  2. (thông tục) Vượt quá sự bảo vệ của pháp luật; ra ngoài vòng pháp luật.
    (transitive) To put beyond the protection of the law; to outlaw.
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời, luật Scots) Phạt tiền.
    (transitive, obsolete, Scots law) To fine.
🎬 Nghe “unlaw” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish