unlike

/ˌʌnˈlaɪk/
tính từ
  • Khác, không giống.
  • Không giống như.
Tính từ
  1. Không thích; không giống nhau (với); không có sự giống nhau; không giống nhau.
    Not like; dissimilar (to); having no resemblance; unalike.
    The brothers are quite unlike each other.
    Hai anh em khá không giống nhau.
  2. Không bình đẳng.
    Unequal.
    They contributed in unlike amounts.
    Họ đã đóng góp với số lượng không giống nhau.
  3. (cổ) Không có khả năng; không thể xảy ra; khó có thể xảy ra.
    (archaic) Not likely; improbable; unlikely.
Giới từ
  1. Khác với; không phải theo cách tương tự hoặc tương tự.
    Different from; not in a like or similar manner.
    The disgust I felt after watching last weekend's horror movie was unlike anything I had felt before.
    Cảm giác ghê tởm mà tôi cảm thấy sau khi xem bộ phim kinh dị cuối tuần trước không giống bất cứ điều gì tôi từng cảm thấy trước đây.
  2. Ngược lại với; trái ngược với.
    In contrast with; as opposed to.
    Claudia hardly ever drinks beer or wine, unlike Phillip, for whom the bar is practically a second home.
    Claudia hiếm khi uống bia hoặc rượu, không giống như Phillip, người mà quán bar gần như là ngôi nhà thứ hai.
  3. Không điển hình cho tính cách hay cá tính của một người.
    Not typical of one's character or personality.
    Being late is unlike him.
    Đến muộn không giống anh ấy chút nào.
Danh từ
  1. Cái gì đó không giống cái gì khác; một cái gì đó khác biệt.
    Something that is not like something else; something different.
    2012, J. Bogen, J. E. McGuire, How Things Are: Studies in Predication and the History of Philosophy and Science If the beings are many, then they must be likes and unlikes. But this is impossible, for unlikes cannot be likes, and likes cannot be unlikes.
    2012, J. Bogen, J. E. McGuire, Mọi thứ diễn ra như thế nào: Nghiên cứu về Dự đoán và Lịch sử Triết học và Khoa học Nếu các sinh vật có nhiều thì chúng phải giống và không giống. Nhưng điều này là không thể, vì cái không thích không thể là cái thích, và cái thích không thể là cái không thích.
  2. (Internet) Hành động rút lượt thích của một người khỏi một bài đăng trên mạng xã hội.
    (Internet) The act of withdrawing one's like from a post on social media.
Động từ
  1. Không thích.
    To dislike.
  2. (mạng xã hội) Để hủy hành động "thích".
    (social media) To cancel a "like" action.
    I unliked the post after I found out the author was racist.
    Tôi đã thích bài đăng này sau khi tôi phát hiện ra tác giả phân biệt chủng tộc.
🎬 Nghe “unlike” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish