urban

/ˈɚbən/
tính từ
  • Thành phố, (thuộc) thành thị; ở thành phố, ở thành thị.
Tính từ
  1. Của, liên quan đến, đặc điểm của, hoặc xảy ra hoặc nằm ở một thành phố hoặc thị trấn; của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của cuộc sống ở một nơi như vậy, đặc biệt là khi tương phản với vùng nông thôn.
    Of, pertaining to, characteristic of, or happening or located in, a city or town; of, pertaining to, or characteristic of life in such a place, especially when contrasted with the countryside.
    urban life
    cuộc sống thành thị
  2. Sống ở một thành phố hoặc thị trấn.
    Living in a city or town.
  3. Có thẩm quyền hoặc quyền tài phán đối với một thành phố hoặc thị trấn.
    Having authority or jurisdiction over a city or town.
  4. (Mỹ, bị cấm, lỗi thời) Liên quan đến văn hóa người Mỹ gốc Phi đương đại, đặc biệt là trong âm nhạc.
    (US, proscribed, outdated) Relating to contemporary African American culture, especially in music.
🎬 Nghe “urban” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish