abdication

/ˈæbdɪˌkeɪt/
danh từ
  • Sự thoái vị, sự từ ngôi.
  • Sự từ bỏ (địa vị, chức vụ, quyền lợi... ).
Danh từ
  1. (lỗi thời) Hành động từ chối hoặc tước quyền thừa kế của một đứa trẻ.
    (obsolete) The act of disowning or disinheriting a child.
  2. Hành vi thoái vị; sự từ bỏ chức vụ cao, nhân phẩm hoặc sự tín nhiệm của người nắm giữ nó.
    The act of abdicating; the renunciation of a high office, dignity, or trust, by its holder.
  3. Sự tự nguyện từ bỏ quyền lực chủ quyền.
    The voluntary renunciation of sovereign power.
    abdication of the throne, government, power, authority
    thoái vị ngai vàng, chính phủ, quyền lực, thẩm quyền
  4. (lỗi thời, luật) Việc từ bỏ quyền lợi đối với tài sản hoặc khiếu nại pháp lý; sự bỏ rơi.
    (obsolete, law) The renunciation of interest in a property or a legal claim; abandonment.
🎬 Nghe “abdication” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish