abecedarian

/ˌā-bē-(ˌ)sē-ˈder-ē-ən/
tính từ
  • Sắp xếp theo thứ tự abc.
  • Sơ đẳng.
  • Dốt nát.
danh từ
  • Học sinh vỡ lòng.
Danh từ
  1. Một người đang học bảng chữ cái.
    Someone who is learning the alphabet.
  2. Một học sinh tiểu học, một người mới học; một trong những bước đầu của việc học.
    An elementary student, a novice; one in the early steps of learning.
  3. (cổ) Người tham gia dạy bảng chữ cái; một giáo viên tiểu học; một nơi dạy các phương pháp và nguyên tắc học tập.
    (archaic) Someone engaged in teaching the alphabet; an elementary teacher; one that teaches the methods and principles of learning.
  4. (hùng biện) Tác phẩm sử dụng từ ngữ hoặc dòng chữ theo thứ tự bảng chữ cái.
    (rhetoric) A work which uses words or lines in alphabetical order.
Tính từ
  1. (hiện nay hiếm) Liên quan đến việc ai đó học bảng chữ cái hoặc nghiên cứu cơ bản; tiểu học; thô sơ.
    (now rare) Pertaining to someone learning the alphabet or basic studies; elementary; rudimentary.
  2. Liên quan đến bảng chữ cái, hoặc một số bảng chữ cái.
    Pertaining to the alphabet, or several alphabets.
  3. Sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
    Arranged in an alphabetical manner.
  4. Liên quan tới hoặc giống với abecedarius.
    Relating to or resembling an abecedarius.
🎬 Nghe “abecedarian” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish