accepter

/ɪkˈsɛpt/
Danh từ
  1. Người chấp nhận; một người nhận.
    A person who accepts; a taker.
  2. (từ cũ) Người được kính trọng; một người nhìn người khác một cách thiên vị.
    (obsolete) A respecter; one who views others with partiality.
    1395, John Wycliffe (translator), Bible, Acts 10.34, And Petre openyde his mouth, and seide, In trewthe Y haue foundun, that God is no acceptor of persoones;
    1395, John Wycliffe (người phiên dịch), Kinh thánh, Công vụ 10.34, Và Petre mở miệng và nói rằng, Trong trewthe Y haue Foundun, rằng Chúa không chấp nhận con người;
  3. (luật) Người chấp nhận; người chấp nhận một lệnh hoặc một hối phiếu đòi nợ.
    (law) An acceptor; one who accepts an order or a bill of exchange.
🎬 Nghe “accepter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish