acculturation

/ə-ˌkəl-chə-ˈrā-shən/
danh từ
  • Sự tiếp nhận và biến đổi văn hoá, sự tiếp biến về văn hoá.
Danh từ
  1. Một quá trình trong đó văn hóa của một xã hội thay đổi khi tiếp xúc với một xã hội khác.
    A process by which the culture of a society changes on contact with a different one.
  2. Một quá trình trong đó một người tiếp thu nền văn hóa của xã hội nơi họ sinh sống, bắt đầu từ khi sinh ra.
    A process by which a person acquires the culture of the society that they inhabit, starting at birth.
🎬 Nghe “acculturation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish