accuracy

/ˈækjərəsi/
danh từ
  • Sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác.
Danh từ
  1. Trạng thái chính xác; không có lỗi; tính chính xác; sự đúng đắn
    The state of being accurate; being free from error; exactness; correctness
    Từ đồng nghĩa:correctnesstruthfulnessnicety
  2. Hoàn toàn phù hợp với sự thật, hoặc với một quy tắc hoặc mô hình; mức độ phù hợp của thước đo với giá trị thực hoặc giá trị tiêu chuẩn.
    Exact conformity to truth, or to a rule or model; degree of conformity of a measure to a true or standard value.
    The jury doubted the accuracy of the witness' comments.
    Bồi thẩm đoàn nghi ngờ tính chính xác trong nhận xét của nhân chứng.
    Từ đồng nghĩa:correctnesstruthfulnessnicety
🎬 Nghe “accuracy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish