accrue
/əˈkruː/động từ
- Đổ dồn về (ai... ).
- Sinh ra (từ... ), do... mà ra.
- Dồn lại, tích luỹ lại (tiền lãi... ).
Động từ
- (nội động) Tăng lên, tăng lên(intransitive) To increase, to rise
- (nội động) Đạt tới hoặc đến bằng cách tăng lên; phát sinh hoặc mọc lên vì sự tăng trưởng hoặc kết quả, đặc biệt là sản phẩm của tiền cho vay.(intransitive) To reach or come to by way of increase; to arise or spring up because of growth or result, especially as the produce of money lent.Environmental benefits that accrue to the area.Lợi ích môi trường tích lũy cho khu vực.
- (nội động, kế toán) Phát sinh do thời gian trôi qua.(intransitive, accounting) To be incurred as a result of the passage of time.The monthly financial statements show all the actual but only some of the accrued expenses.Báo cáo tài chính hàng tháng thể hiện tất cả các chi phí thực tế nhưng chỉ một số chi phí phải trả.
- (Động) Tích lũy.(transitive) To accumulate.He has accrued nine sick days.Anh ấy đã tích lũy được chín ngày ốm.
Danh từ
- (lỗi thời) Cái gì đó tích lũy; lợi thế tích lũy(obsolete) Something that accrues; advantage accruing
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “accrue” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish