accredit

/əˈkrɛdət/
động từ
  • Làm cho người ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn... ).
  • Làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai... ).
  • Uỷ nhiệm làm (đại sứ... ).
  • Gán cho, quy cho, đổ cho.
Động từ
  1. (thông tục) Để gán cho; thuộc tính; tín dụng với.
    (transitive) To ascribe; attribute; credit with.
    Nationalisms often accredit all the unemployment issues to immigration.
    Chủ nghĩa dân tộc thường cho rằng tất cả các vấn đề thất nghiệp là do nhập cư.
  2. (ngoại động) Đưa vào hoặc đưa vào tín dụng; đầu tư bằng tín dụng hoặc quyền hạn; để xử phạt.
    (transitive) To put or bring into credit; to invest with credit or authority; to sanction.
    February 17, 1793, William Cowper, letter to Samuel Rose, Esq. His censure will […] accredit his praises.
    Ngày 17 tháng 2 năm 1793, William Cowper, thư gửi Samuel Rose, Esq. Sự chỉ trích của anh ấy sẽ […] ghi nhận những lời khen ngợi của anh ấy.
  3. (chuyển tiếp) Gửi thư với tư cách là đại sứ, phái viên hoặc đại diện ngoại giao; để ủy quyền, với tư cách là người đưa tin hoặc đại biểu.
    (transitive) To send with letters credential, as an ambassador, envoy, or diplomatic agent; to authorize, as a messenger or delegate.
  4. (thông tục) Tin tưởng; để đặt niềm tin vào.
    (transitive) To believe; to put trust in.
🎬 Nghe “accredit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish