acknowledged

/ɪkˈnɑːlɪʤ/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của acknowledge
Tính từ
  1. Nói chung được chấp nhận, công nhận hoặc thừa nhận.
    Generally accepted, recognized or admitted.
    Từ đồng nghĩa:known
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sự thừa nhận
    simple past and past participle of acknowledg
  2. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của thừa nhận
    simple past and past participle of acknowledge
🎬 Nghe “acknowledged” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish