acidic

/əˈsɪdɪk/
tính từ
  • Có tính chất axit.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến axit; có tính chất của axit.
    Of or relating to acid; having the character of an acid.
    an acidic solution
    dung dịch axit
    Từ đồng nghĩa:acid
  2. (hóa lý) Có độ pH nhỏ hơn 7, hoặc có tính chua, hoặc có tính trung hòa kiềm, hoặc làm giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
    (physical chemistry) Having a pH less than 7, or being sour, or having the strength to neutralize alkalis, or turning a litmus paper red.
  3. (địa chất) Chứa tỷ lệ cao các khoáng chất chứa silic.
    (geology) Containing a high percentage of silica-bearing minerals.
🎬 Nghe “acidic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish