add up
/ˈæd/Động từ
- (chuyển tiếp, của một số lượng) Tính tổng của; đến tổng số.(transitive, of a numerical amount) To take the sum of; to total.Add up the prices and find out how much it will cost.Cộng giá lại và tìm hiểu xem nó sẽ có giá bao nhiêu.
- (nội động) Tích lũy; lên tới.(intransitive) To accumulate; to amount to.If you can save even a couple of dollars per day, it will add up to a lot over a year.Nếu bạn có thể tiết kiệm dù chỉ vài đô la mỗi ngày, số tiền đó sẽ tăng lên rất nhiều trong một năm.
- (thành ngữ, nội động từ) Có ý nghĩa; hợp lý hoặc nhất quán.(idiomatic, intransitive) To make sense; to be reasonable or consistent.His story just doesn't add up. Why would he have been at the restaurant the day before the event?Câu chuyện của anh ấy không có ích gì. Tại sao anh ấy lại có mặt ở nhà hàng một ngày trước sự kiện?
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “add up” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish