adolescent

/ˌædəˈlɛsn̩t/
tính từ
  • Đang tuổi thiếu niên, trẻ.
danh từ
  • Người thiếu niên.
Tính từ
  1. Của, liên quan tới, hoặc ở tuổi vị thành niên; ở giai đoạn giữa tuổi thơ và người lớn.
    Of, relating to, or at the age of adolescence; at the stage between being a child and an adult.
Danh từ
  1. Người đang ở tuổi thiếu niên; người đã đến tuổi dậy thì nhưng chưa trưởng thành.
    A person who is in adolescence; someone who has reached puberty but is not yet an adult.
🎬 Nghe “adolescent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish