adopt
/əˈdɑːpt/động từ
- Nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi.
- Theo, làm theo, thái dụng.
- Chọn (nghề, người cho một chức vị).
- Chấp nhận và thực hiện.
Động từ
- Lựa chọn đưa (một đứa trẻ, người thừa kế, bạn bè, công dân, v.v.) vào một mối quan hệ.To take (a child, heir, friend, citizen, etc.) by choice into a relationship.
- Lấy hoặc nhận những gì không phải là của riêng mình một cách tự nhiên.To take or receive as one's own what is not so naturally.He adopted a new look in order to fit in with his new workmates.Anh ấy đã áp dụng một diện mạo mới để phù hợp với các đồng nghiệp mới của mình.
- Để lựa chọn và thực hiện hoặc phê duyệt.To select and take or approve.to adopt the view or policy of anotheráp dụng quan điểm hoặc chính sách của người khác
- (cờ vua, tiếng lóng) Đánh bại đối thủ mười lần liên tiếp.(chess, slang) To beat an opponent ten times in a row.The match was not even close; the IM made amateurish blunders and ended up getting adopted.Trận đấu thậm chí còn chưa kết thúc; IM đã mắc phải những sai lầm nghiệp dư và cuối cùng được nhận nuôi.
Danh từ
- (nghệ thuật, không chính thức) Cắt bớt có thể nhận nuôi.(art, informal) Clipping of adoptable.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “adopt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish