aggregation

/ˈægrɪˌgeɪt/
danh từ
  • Sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập.
  • Khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập.
  • Sự thu nạp (vào một tổ chức).
Danh từ
  1. Hành động tập hợp lại với nhau, tập hợp lại.
    The act of collecting together, of aggregating.
  2. Trạng thái được tập hợp thành một khối, tập hợp hoặc tổng (tổng hợp).
    The state of being collected into a mass, assemblage, or (aggregated) sum.
  3. Một bộ sưu tập các chi tiết; một sự tổng hợp.
    A collection of particulars; an aggregate.
  4. (kết nối mạng) Tóm tắt nhiều tuyến đường thành một tuyến đường.
    (networking) Summarizing multiple routes into one route.
🎬 Nghe “aggregation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish