alkaline

/ˈælkəˌlaɪn/
tính từ
  • Kiềm.
Tính từ
  1. Của, hoặc liên quan đến chất kiềm, một trong những loại bazơ ăn da.
    Of, or relating to an alkali, one of a class of caustic bases.
  2. (Hóa học) Có độ pH lớn hơn 7.
    (chemistry) Having a pH greater than 7.
    Từ đồng nghĩa:basic
Danh từ
  1. Một pin kiềm.
    An alkaline battery.
🎬 Nghe “alkaline” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish