alkaline
/ˈælkəˌlaɪn/tính từ
- Kiềm.
Tính từ
- Của, hoặc liên quan đến chất kiềm, một trong những loại bazơ ăn da.Of, or relating to an alkali, one of a class of caustic bases.
- (Hóa học) Có độ pH lớn hơn 7.(chemistry) Having a pH greater than 7.Từ đồng nghĩa:basic
Danh từ
- Một pin kiềm.An alkaline battery.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “alkaline” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish